Các điều khoản của ISO 9001 gồm 10 điều khoản: điều khoản 1 đến 3 là phần giới thiệu, điều khoản 4 đến 10 chứa các yêu cầu doanh nghiệp phải đáp ứng. Ngày 16/09/2026, ISO công bố ISO 9001:2026 thay thế ISO 9001:2015 nhưng vẫn giữ cấu trúc 10 điều khoản. Bài viết của KNA CERT giải thích từng điều khoản theo phiên bản 2026 mới nhất, điểm khác biệt so với bản 2015.
ISO 9001 có bao nhiêu điều khoản?
ISO 9001 có 10 điều khoản, đánh số từ 1 đến 10 theo chu trình PDCA. Điều khoản 1 đến 3 là phần giới thiệu; điều khoản 4 đến 10 là 7 điều khoản yêu cầu mà tổ chức phải đáp ứng khi đánh giá chứng nhận. Phiên bản ISO 9001:2026 giữ nguyên số lượng và tên gọi các điều khoản này.

| Điều khoản | Tên điều khoản | Nội dung chính | Vị trí trong PDCA |
| 1 | Phạm vi áp dụng | Xác định khi nào và với ai tiêu chuẩn áp dụng | Giới thiệu |
| 2 | Tài liệu viện dẫn | Viện dẫn ISO 9000 | Giới thiệu |
| 3 | Thuật ngữ và định nghĩa | Thuật ngữ dùng trong tiêu chuẩn | Giới thiệu |
| 4 | Bối cảnh của tổ chức | Bối cảnh, bên quan tâm, phạm vi, hệ thống và quá trình | Plan |
| 5 | Sự lãnh đạo | Cam kết, hướng vào khách hàng, chính sách, vai trò | Plan |
| 6 | Hoạch định | Rủi ro, cơ hội, mục tiêu chất lượng, thay đổi | Plan |
| 7 | Hỗ trợ | Nguồn lực, năng lực, nhận thức, trao đổi thông tin, thông tin dạng văn bản | Plan |
| 8 | Thực hiện | Hoạch định, thiết kế, kiểm soát nhà cung cấp, sản xuất, thông qua sản phẩm | Do |
| 9 | Đánh giá kết quả thực hiện | Theo dõi đo lường, đánh giá nội bộ, xem xét của lãnh đạo | Check |
| 10 | Cải tiến | Cải tiến liên tục, sự không phù hợp và hành động khắc phục | Act |
Các điều khoản ISO 9001 theo chu trình PDCA
Các điều khoản ISO 9001 được tổ chức theo chu trình PDCA (Plan – Do – Check – Act), còn gọi là chu trình Deming:

- Plan (điều khoản 4 đến 7): hiểu bối cảnh, cam kết của lãnh đạo, hoạch định rủi ro, cơ hội, mục tiêu và chuẩn bị nguồn lực.
- Do (điều khoản 8): thực hiện các quá trình tạo ra sản phẩm và dịch vụ theo kế hoạch.
- Check (điều khoản 9): theo dõi, đo lường, đánh giá nội bộ và xem xét của lãnh đạo.
- Act (điều khoản 10): khắc phục sự không phù hợp và cải tiến liên tục hệ thống quản lý chất lượng.
Chi tiết các điều khoản của ISO 9001:2026
Mỗi điều khoản từ 4 đến 10 chia thành các điều khoản con đánh số như 4.1, 6.1.2 hay 8.5.1. Phần dưới đây tóm tắt nội dung từng điều khoản theo phiên bản 2026 mới nhất và đánh dấu điểm khác so với phiên bản 2015 để bạn đối chiếu khi cập nhật hệ thống quản lý chất lượng.

Điều khoản 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản 1 xác định tiêu chuẩn ISO 9001 áp dụng khi tổ chức cần chứng tỏ khả năng cung cấp ổn định các sản phẩm, dịch vụ đáp ứng yêu cầu của khách hàng, yêu cầu luật định và chế định hiện hành, đồng thời muốn nâng cao sự thỏa mãn của khách hàng. Các yêu cầu mang tính khái quát và áp dụng cho mọi tổ chức, không phân biệt loại hình, quy mô hay sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
Điều khoản 2: Tài liệu viện dẫn
Điều khoản 2 liệt kê tài liệu có nội dung cấu thành yêu cầu của tiêu chuẩn. ISO 9001:2026 viện dẫn tiêu chuẩn ISO 9000 – Hệ thống quản lý chất lượng – Cơ sở và từ vựng. Tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu, tài liệu không ghi năm thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
Điều khoản 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Điều khoản 3 áp dụng các thuật ngữ trong ISO 9000 và, từ bản ISO 9001:2026, nêu trực tiếp thêm 20 thuật ngữ cơ bản của hệ thống quản lý ISO (từ 3.1 đến 3.20) như tổ chức, bên quan tâm và hệ thống quản lý chất lượng. ISO 9000 vẫn là tài liệu viện dẫn quy chuẩn cho tất cả thuật ngữ về quản lý chất lượng.
Điều khoản 4: Bối cảnh của tổ chức
Điều khoản 4 yêu cầu tổ chức hiểu bối cảnh hoạt động của mình để xác định phạm vi và thiết lập hệ thống quản lý chất lượng. Điều khoản này gồm bốn điều khoản con:
- 4.1 Hiểu tổ chức và bối cảnh của tổ chức: xác định các vấn đề bên ngoài và nội bộ liên quan đến mục đích, định hướng chiến lược. Bản 2026 yêu cầu tổ chức xác định biến đổi khí hậu có phải là vấn đề liên quan hay không (nội dung đã được đưa vào từ Sửa đổi 1:2024). → Xem thêm: “Điều khoản 4.1 của ISO 9001”.
- 4.2 Hiểu nhu cầu và mong đợi của các bên quan tâm: xác định bên quan tâm liên quan, yêu cầu liên quan của họ và yêu cầu nào sẽ được giải quyết qua hệ thống. Chú thích của 4.2 nêu các bên quan tâm có thể có yêu cầu liên quan đến biến đổi khí hậu.
- 4.3 Xác định phạm vi của hệ thống quản lý chất lượng: xác định ranh giới và khả năng áp dụng, có xét đến vấn đề ở 4.1, yêu cầu ở 4.2 và sản phẩm, dịch vụ của tổ chức.
- 4.4 Hệ thống quản lý chất lượng và các quá trình của hệ thống: thiết lập, áp dụng, duy trì và cải tiến hệ thống, xác định các quá trình cần thiết và duy trì thông tin dạng văn bản ở mức cần thiết.
Điều khoản 5: Sự lãnh đạo
Điều khoản 5 quy định vai trò của lãnh đạo cao nhất trong việc cam kết, hướng vào khách hàng, thiết lập chính sách chất lượng và phân công trách nhiệm. Điều khoản này gồm:
- 5.1.1 Khái quát: lãnh đạo cao nhất chứng tỏ sự lãnh đạo và cam kết qua 12 nội dung (a đến l). Bản 2026 bổ sung thúc đẩy văn hóa chất lượng và hành vi đạo đức, đồng thời thúc đẩy tư duy dựa trên rủi ro và tư duy dựa trên cơ hội.
- 5.1.2 Hướng vào khách hàng: đảm bảo yêu cầu khách hàng và yêu cầu luật định được xác định, đáp ứng nhất quán; rủi ro và cơ hội ảnh hưởng đến sự phù hợp của sản phẩm, dịch vụ được giải quyết.
- 5.2 Chính sách chất lượng: thiết lập, áp dụng, duy trì chính sách và truyền đạt trong tổ chức. → Xem thêm: “Điều khoản 5.2 của ISO 9001”.
- 5.3 Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn trong tổ chức: phân công và truyền đạt trách nhiệm, quyền hạn, bao gồm trách nhiệm duy trì tính toàn vẹn của hệ thống khi có thay đổi.
Điều khoản 6: Hoạch định
Điều khoản 6 yêu cầu tổ chức hoạch định các hành động để hệ thống đạt kết quả dự kiến và thực hiện thay đổi một cách có kế hoạch. Điều khoản này gồm:
- 6.1.1 Xác định rủi ro và cơ hội: xem xét vấn đề ở 4.1, yêu cầu ở 4.2 để xác định rủi ro và cơ hội cần giải quyết.
- 6.1.2 Hành động giải quyết rủi ro và 6.1.3 Hành động giải quyết cơ hội: bản 2026 tách thành hai điều khoản con riêng, mỗi điều khoản yêu cầu phân tích, đánh giá, hoạch định hành động và cách xem xét hiệu lực. → Chi tiết xem bài về “Rủi ro và cơ hội trong ISO 9001”.
- 6.2 Mục tiêu chất lượng và hoạch định để đạt được mục tiêu: mục tiêu phải nhất quán với chính sách, đo được, được theo dõi và truyền đạt; kế hoạch nêu việc gì, nguồn lực, người chịu trách nhiệm, thời hạn và cách đánh giá. → Tìm hiểu thêm: “Mục tiêu chất lượng theo ISO 9001”.
- 6.3 Hoạch định các thay đổi: bản 2026 nêu 7 yếu tố cần xem xét (a đến g), thêm trao đổi thông tin về thay đổi, cách theo dõi hiệu lực và cách xem xét kết quả thay đổi.
Điều khoản 7: Hỗ trợ
Điều khoản 7 quy định các nguồn lực và điều kiện hỗ trợ để hệ thống quản lý chất lượng vận hành. Điều khoản này gồm:
- 7.1 Nguồn lực: gồm 7.1.1 Khái quát, 7.1.2 Con người, 7.1.3 Cơ sở hạ tầng, 7.1.4 Môi trường cho việc thực hiện các quá trình (xã hội, tâm lý, vật lý; một số yếu tố chịu ảnh hưởng của văn hóa chất lượng và hành vi đạo đức), 7.1.5 Nguồn lực theo dõi và đo lường, 7.1.6 Tri thức của tổ chức.
- 7.2 Năng lực: đảm bảo người thực hiện công việc có năng lực dựa trên giáo dục, đào tạo hoặc kinh nghiệm.
- 7.3 Nhận thức: người làm việc dưới sự kiểm soát của tổ chức nhận thức về chính sách, mục tiêu, đóng góp của mình và hậu quả của việc không tuân thủ. Bản 2026 thêm nội dung e): văn hóa chất lượng và hành vi đạo đức của tổ chức.
- 7.4 Trao đổi thông tin: xác định nội dung, thời điểm, đối tượng và cách thức trao đổi thông tin nội bộ và bên ngoài.
- 7.5 Thông tin dạng văn bản: gồm 7.5.1 Khái quát, 7.5.2 Tạo lập và cập nhật, 7.5.3 Kiểm soát. → Tìm hiểu thêm: “Thông tin dạng văn bản trong ISO 9001”
Điều khoản 8: Thực hiện
Điều khoản 8 là điều khoản có nhiều yêu cầu nhất, quy định cách tổ chức hoạch định, kiểm soát và thực hiện các quá trình tạo ra sản phẩm, dịch vụ. Tên gọi và trình tự các điều khoản con từ 8.1 đến 8.7 được giữ nguyên trong phiên bản 2026:
- 8.1 Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện. → Xem thêm: “Điều khoản 8.1 của ISO 9001”
- 8.2 Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ: trao đổi thông tin với khách hàng (8.2.1), xác định yêu cầu (8.2.2), xem xét yêu cầu (8.2.3) và thay đổi yêu cầu (8.2.4). → Xem thêm: “Điều khoản 8.2 ISO 9001”.
- 8.3 Thiết kế và phát triển sản phẩm và dịch vụ: từ 8.3.1 đến 8.3.6, gồm hoạch định, đầu vào, kiểm soát, đầu ra và thay đổi thiết kế.
- 8.4 Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp: khái quát, loại hình và mức độ kiểm soát, thông tin cho nhà cung cấp bên ngoài. → Xem thêm: “Điều khoản 8.4 ISO 9001”.
- 8.5 Sản xuất và cung cấp dịch vụ: kiểm soát sản xuất, nhận biết và truy xuất nguồn gốc, tài sản của khách hàng, bảo toàn, hoạt động sau giao hàng, kiểm soát thay đổi (8.5.1 đến 8.5.6).
- 8.6 Thông qua sản phẩm và dịch vụ: chỉ thông qua khi các yêu cầu đã được kiểm tra thỏa đáng. → Xem thêm: “Điều khoản 8.6 ISO 9001”.
- 8.7 Kiểm soát đầu ra không phù hợp: nhận biết và kiểm soát đầu ra không phù hợp để không bị sử dụng hoặc giao nhầm.
Điều khoản 9: Đánh giá kết quả thực hiện
Điều khoản 9 yêu cầu tổ chức theo dõi, đo lường, đánh giá nội bộ và xem xét của lãnh đạo để biết hệ thống có đạt kết quả dự kiến hay không. Điều khoản này gồm:
- 9.1 Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá: 9.1.1 Khái quát, 9.1.2 Sự thỏa mãn của khách hàng, 9.1.3 Phân tích và đánh giá. Ở 9.1.3, bản 2026 tách riêng đánh giá hiệu lực của hành động giải quyết rủi ro và hành động giải quyết cơ hội. → Xem thêm: “Điều khoản 9.1 ISO 9001”.
- 9.2 Đánh giá nội bộ: 9.2.1 Khái quát và 9.2.2 Chương trình đánh giá nội bộ.
- 9.3 Xem xét của lãnh đạo: 9.3.1 Khái quát, 9.3.2 Đầu vào, 9.3.3 Kết quả. Đầu vào ở 9.3.2 nêu riêng hiệu lực hành động giải quyết rủi ro (6.1.2) và cơ hội (6.1.3). → Xem thêm: “Xem xét của lãnh đạo trong ISO 9001”
Điều khoản 10: Cải tiến
Điều khoản 10 yêu cầu tổ chức cải tiến liên tục hệ thống và xử lý sự không phù hợp. Bản ISO 9001:2026 có hai điều khoản con, thay vì ba như phiên bản 2015:
- 10.1 Cải tiến liên tục: xem xét kết quả theo dõi, phân tích và xem xét của lãnh đạo để xác định cơ hội, rồi giải quyết chúng như một phần của cải tiến liên tục. Điều khoản này hợp nhất nội dung 10.1 và 10.3 của phiên bản 2015.
- 10.2 Sự không phù hợp và hành động khắc phục: ứng phó, đánh giá nguyên nhân, thực hiện và xem xét hiệu lực hành động khắc phục, cập nhật rủi ro và cơ hội khi cần. Chú thích nêu khiếu nại của khách hàng có thể là nguồn của sự không phù hợp. → Xem thêm: “Điều khoản 10.2 ISO 9001”.
Các điều khoản của ISO 9001:2026 khác gì so với ISO 9001:2015?
ISO 9001:2026 giữ nguyên 10 điều khoản nhưng đổi nội dung bên trong: điều khoản 3 thêm 20 thuật ngữ, điều khoản 5 và 7 thêm văn hóa chất lượng, điều khoản 6 tách rủi ro với cơ hội, điều khoản 10 còn hai điều khoản con. Phụ lục A mở rộng, Phụ lục B bị loại.

| Điều khoản | ISO 9001:2015 | ISO 9001:2026 |
| 3 | Áp dụng thuật ngữ trong ISO 9000 | Nêu thêm 20 thuật ngữ cơ bản (3.1–3.20); ISO 9000 vẫn là viện dẫn quy chuẩn |
| 4.1, 4.2 | Biến đổi khí hậu được bổ sung qua Sửa đổi 1:2024 | Biến đổi khí hậu nằm trong nội dung chính của 4.1 và chú thích của 4.2 |
| 5.1.1 | 10 nội dung cam kết (a–j) | 12 nội dung (a–l), thêm văn hóa chất lượng, hành vi đạo đức, tư duy dựa trên cơ hội |
| 6.1 | Hai điều khoản con 6.1.1 và 6.1.2; hành động cho rủi ro và cơ hội nằm chung | Ba điều khoản con: 6.1.1 xác định, 6.1.2 giải quyết rủi ro, 6.1.3 giải quyết cơ hội |
| 6.3 | 4 yếu tố cần xem xét (a–d) | 7 yếu tố (a–g), thêm trao đổi thông tin, theo dõi hiệu lực và xem xét kết quả thay đổi |
| 7.1.4, 7.3 | 7.3 có 4 nội dung (a–d) | 7.3 thêm nội dung e) văn hóa chất lượng và hành vi đạo đức; 7.1.4 ghi nhận ảnh hưởng của văn hóa chất lượng lên môi trường làm việc |
| 9.1.3, 9.3.2 | Hiệu lực hành động với rủi ro và cơ hội nêu gộp | Tách riêng rủi ro (9.1.3 e, 9.3.2 g) và cơ hội (9.1.3 f, 9.3.2 h) |
| 10 | 10.1 Khái quát, 10.2 Sự không phù hợp, 10.3 Cải tiến liên tục | 10.1 Cải tiến liên tục, 10.2 Sự không phù hợp; khiếu nại khách hàng chuyển thành chú thích |
| Phụ lục | Có Phụ lục A và Phụ lục B | Phụ lục A mở rộng, chỉ mang tính tham khảo, không thêm yêu cầu; Phụ lục B bị loại bỏ |
Nên ưu tiên cập nhật điều khoản nào trước?
Hãy bắt đầu từ các điều khoản có yêu cầu mới cần bằng chứng cụ thể: 5.1.1 và 7.3 (văn hóa chất lượng), 6.1 (phân tích và hành động riêng cho rủi ro và cơ hội), 6.3 (hoạch định thay đổi) và 9.1.3, 9.3.2 (đánh giá hiệu lực hành động). Sau đó cập nhật các tham chiếu số điều khoản trong thủ tục, mẫu biểu và checklist đánh giá nội bộ, nhất là các chỗ đang viện dẫn 10.3. Chi tiết toàn bộ thay đổi xem tại bài về ISO 9001:2026.
Vì sao cần nắm rõ các điều khoản của tiêu chuẩn ISO 9001?
Nắm rõ các điều khoản của tiêu chuẩn ISO 9001 giúp doanh nghiệp xây dựng, đánh giá nội bộ và duy trì hệ thống quản lý chất lượng đúng yêu cầu. Khi chuyển từ bản 2015 sang bản 2026, hiểu đúng từng điều khoản còn giúp bạn xác định phần cần cập nhật và tránh bỏ sót.

Lợi ích khi hiểu đúng các điều khoản ISO 9001
- Đối chiếu yêu cầu chính xác: đánh giá viên đánh giá theo từng điều khoản, nên người nắm số điều khoản và nội dung yêu cầu sẽ chuẩn bị bằng chứng đúng chỗ.
- Cập nhật hệ thống đúng phần: biết điều khoản nào thay đổi giúp tránh viết lại toàn bộ tài liệu khi chuyển sang ISO 9001:2026.
- Tích hợp với tiêu chuẩn khác: ISO 9001 và ISO 14001 cùng dùng cấu trúc hài hòa, nên bạn có thể phối hợp đánh giá nội bộ và xem xét của lãnh đạo.
- Đáp ứng yêu cầu khách hàng: nhiều khách hàng và đối tác yêu cầu chứng nhận ISO 9001 còn hiệu lực. Nắm rõ lộ trình giúp bạn không bị gián đoạn chứng nhận khi bản 2015 hết hạn chuyển đổi.
Câu hỏi thường gặp về các điều khoản trong ISO 9001
1. ISO 9001:2026 có còn 10 điều khoản không?
Có. ISO 9001:2026 giữ nguyên 10 điều khoản và tên gọi của điều khoản 4 đến 10. Thay đổi nằm ở nội dung bên trong: điều khoản 3 thêm thuật ngữ, điều khoản 5 và 7 đề cập văn hóa chất lượng, điều khoản 6 tách rủi ro và cơ hội, điều khoản 10 còn hai điều khoản con.
2. Điều khoản nào của ISO 9001 chứa yêu cầu để được chứng nhận?
Điều khoản 4 đến 10 chứa các yêu cầu mà tổ chức phải đáp ứng và được đánh giá viên đối chiếu khi đánh giá chứng nhận. Điều khoản 1 đến 3 xác định phạm vi áp dụng, tài liệu viện dẫn và thuật ngữ để bạn hiểu đúng các yêu cầu ở những điều khoản còn lại.
3. Điều khoản 10.3 của ISO 9001:2015 chuyển sang đâu trong ISO 9001:2026?
Nội dung cải tiến liên tục ở điều khoản 10.3 của ISO 9001:2015 nay nằm ở điều khoản 10.1 Cải tiến liên tục. Điều khoản 10.2 Sự không phù hợp và hành động khắc phục được giữ lại. Điều khoản 10 chỉ còn hai điều khoản con, nên tài liệu nội bộ viện dẫn 10.3 cần cập nhật lại.
4. Doanh nghiệp nên cập nhật những điều khoản nào trước theo phiên bản ISO 9001:2026?
Hãy ưu tiên các điều khoản có yêu cầu mới: 5.1.1 và 7.3 về văn hóa chất lượng, 6.1 về tách rủi ro và cơ hội, 6.3 về hoạch định thay đổi, cùng 9.1.3 và 9.3.2 về đánh giá hành động. Sau đó rà soát các tham chiếu điều khoản trong tài liệu nội bộ.
THAM KHẢO KHÓA ĐÀO TẠO ISO 9001
Các điều khoản trong ISO 9001:2026 vẫn gồm 10 điều khoản, yêu cầu cốt lõi nằm ở điều khoản 4 đến 10, có thêm một số sửa đổi, bổ sung. Liên hệ với KNA CERT qua số Hotline: 0983.246.419 hoặc Email: salesmanager@knacert.com nếu doanh nghiệp có nhu cầu chứng nhận ISO 9001.








Hỏi đáp
0 Bình luận